Nhựa có khả năng cứng lại khi gặp tia UV dùng cho lớp phủ

Nippon Kasei Chemical Co.,Ltd

japanese privacypolicy sitemap
home profile product Responsible Care Inquiries

English page

DANH MỤC

TAIC™
[TRIALLYL ISOCYANURATE]

SẢN PHẨM AMIT AXIT BÉO

Nhựa có khả năng cứng lại khi gặp tia UV dùng cho lớp phủ

SẢN PHẨM MONOME ACRYLAT

   

DANH MỤC SẢN PHẨM MONOME ACRYLAT

DANH MỤC SẢN PHẨM MONOME ACRYLAT
(với nhóm chức liên kết chéo trong phân tử)

4HBA / CHDMMA / 4HBAGE là các monome acrylat tốt cho các copolyme acrylic.
Chúng có các nhóm chức tạo liên kết chéo như nhóm hydroxy hoặc nhóm epoxy
DAAM là các monome tốt cho các copolyme acrylic
Các copolyme acrylic có chứa đơn vị DAAM được sử dụng cho sơn nước có ADH.
Nó là cơ chế liên kết chéo ở nhiệt độ phòng.

Thương hiệu 4HBA
Tên hóa học 4-Hydroxybutyl acrylat
Công thức hóa học
Số CAS 2478-10-6
Thuộc tính Chất lỏng trong
Ứng dụng (Nhạy với áp suất) Sơn dính / Phủ
Nhựa UV
Nguyên liệu thô của Urethane acrylat
Thương hiệu CHDMMA
Tên hóa học 1,4-Cyclohexanedimethanol monoacrylat
Công thức hóa học
Số CAS 23117-36-4
Thuộc tính Chất lỏng trong
Ứng dụng (Nhạy với áp suất) Sơn dính / Phủ / Lớp bảo vệ
Nhựa UV
Nguyên liệu thô của Urethane acrylat
Thương hiệu 4HBAGE
Tên hóa học 4-Hydroxybutyl acrylat glycidylether
Công thức hóa học
Số CAS 119692-59-0
Thuộc tính Chất lỏng trong
Ứng dụng (Nhạy với áp suất) Sơn dính / Phủ
Nhựa UV
Nguyên liệu thô của Epoxy Acrylat
Thương hiệu DAAM
Tên hóa học Diacetone acrylamide
Công thức hóa học
Số CAS 2873-97-4
Thuộc tính Điểm nóng chảy 56 °C
Ứng dụng (Nhạy với áp suất) Sơn dính / Phủ  
Tạo liên kết chéo ở nhiệt độ phòng.
Sơn nước (Dùng kết hợp với ADH)
Thương hiệu ADH
Tên hóa học Adipic acid dihydrazid
Công thức hóa học
Số CAS 1071-93-8
Thuộc tính Điểm nóng chảy 177 - 184 °C
Ứng dụng Chất tạo liên kết chéo của sơn nước (Dùng kết hợp với ADH) .
Chất làm cứng nhựa Epoxy
All Rights Reserved.Copyright(C) Nippon Kasei Chemical Co.,Ltd