DANH MỤC SẢN PHẨM AMIT AXIT BÉO

Nippon Kasei Chemical Co.,Ltd

japanese privacypolicy sitemap
home profile product Responsible Care Inquiries

English page

DANH MỤC

TAIC™
[TRIALLYL ISOCYANURATE]

SẢN PHẨM AMIT AXIT BÉO

Nhựa có khả năng cứng lại khi gặp tia UV dùng cho lớp phủ

SẢN PHẨM MONOME ACRYLAT

   

DANH MỤC SẢN PHẨM AMIT AXIT BÉO

Cải tiến qui trình của nhựa hoặc cao su, và cải thiện bề mặt của sản phẩm nhựa hoặc cao su.
Ứng dụng như sau. Chất bôi trơn, Chống tạo khối, Chất phân tán, Chất giải phóng, Chất tạo gel.

Thương hiệu DIAMID Y
Tên hóa học Lauramide
Công thức hóa học C11H23CONH2
Số CAS 1120-16-7
Điểm nóng chảy 87 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
Chất làm nhạy
(Vật liệu nền)
Poliorefin(PP,LDPE,L-LDPE)
Cao su
Mực, Sơn
Giấy nhiệt
Thương hiệu DIAMID KP
Tên hóa học Palmitamide
Công thức hóa học C15H31CONH2
Số CAS 629-54-9
Điểm nóng chảy 100 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
Chất làm nhạy
(Vật liệu nền)
Poliorefin(PP,LDPE,L-LDPE)
Cao su
Mực, Sơn
Giấy nhiệt
Thương hiệu AMIDE AP-1
Tên hóa học Stearamide
Công thức hóa học C17H35CONH2
Số CAS 124-26-5
Điểm nóng chảy 101 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
Chất làm nhạy
(Vật liệu nền)
Poliorefin(PP,LDPE,L-LDPE)
Cao su
Mực, Sơn
Giấy nhiệt
Thương hiệu DIAMID BH
Tên hóa học Behenamide
Công thức hóa học C21H43CONH2
Số CAS 3061-75-4
Điểm nóng chảy 110 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
Chất làm nhạy
(Vật liệu nền)
Poliorefin(PP,LDPE,L-LDPE)
Cao su
Mực, Sơn
Giấy nhiệt
Thương hiệu DIAMID KH
Tên hóa học 12-Hydroxystearamide
Công thức hóa học C17H34(OH)CONH2
Số CAS 7059-49-6
Điểm nóng chảy 107 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
Chất làm nhạy
(Vật liệu nền)
Poliorefin(PP,LDPE,L-LDPE)
Cao su
Mực, Sơn
Giấy nhiệt
Thương hiệu DIAMID O-200
Tên hóa học Oleamide
Công thức hóa học C17H33CONH2
Số CAS 301-02-0
Điểm nóng chảy 75 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn, Chất chống tạo khối (Vật liệu nền)
Poliorefin(PP,LDPE,L-LDPE)
Cao su, Mực, Sơn
Thương hiệu DIAMID L-200
Tên hóa học Erucamide
Công thức hóa học C21H41CONH2
Số CAS 112-84-5
Điểm nóng chảy 81 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn, Chất chống tạo khối (Vật liệu nền)
Poliorefin(PP,LDPE,L-LDPE)
Cao su, Mực, Sơn
Thương hiệu NIKKA AMIDE S
Tên hóa học N-Stearyl stearamide
Công thức hóa học C17H35CONHC18H37
Số CAS 13276-08-9
Điểm nóng chảy 95 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, PA
Thương hiệu NIKKA AMIDE SO
Tên hóa học N-Stearyl oleamide
Công thức hóa học C17H33CONHC18H37
Số CAS 6592-63-2
Điểm nóng chảy 67 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, PA
Thương hiệu NIKKA AMIDE OS
Tên hóa học N-Oleyl stearamide
Công thức hóa học C17H35CONHC18H35
Số CAS 41562-24-7
Điểm nóng chảy 74 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, PA
Thương hiệu NIKKA AMIDE SE
Tên hóa học N-Stearyl erucamide
Công thức hóa học C21H41CONHC18H37
Số CAS 10094-45-8
Điểm nóng chảy 69 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, PA
Thương hiệu METHYLOL AMIDE
Tên hóa học N-Methylolstearamide
Công thức hóa học C17H35CONHCH2OH
Số CAS 3370-35-2
Điểm nóng chảy 110 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn, Chất chống tạo khối (Vật liệu nền)
EPS, ABS, PS, v.v.., Giấy nhiệt
Thương hiệu BISAMIDE LA
Tên hóa học Methylenebis stearamide
Công thức hóa học (C17H35CONH)2CH2
Số CAS 109-23-9
Điểm nóng chảy 142 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
(vật liệu nền)
PVC( Phim dùng trong nông nghiệp .v.v.), ABS, PS .v.v…
Thương hiệu SLIPACKS C
Tên hóa học Ethylenebis capramide
Công thức hóa học (C9H19CONH)2(CH2)2
Số CAS 51139-08-3
Điểm nóng chảy 161 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS L
Tên hóa học Ethylenebis lauramide
Công thức hóa học (C11H23CONH)2(CH2)2
Số CAS 7003-56-7
Điểm nóng chảy 157 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS E
Tên hóa học Ethylenebis stearamide
Công thức hóa học (C17H35CONH)2(CH2)2
Số CAS 110-30-5
Điểm nóng chảy 145 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS H
Tên hóa học Ethylenebis 12-hydroxystearamide
Công thức hóa học (C17H34(OH)CONH)2(CH2)2
Số CAS 123-26-2
Điểm nóng chảy 145 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS B
Tên hóa học Ethylenebis behenamide
Công thức hóa học (C21H43CONH)2(CH2)2
Số CAS 7445-68-3
Điểm nóng chảy 142 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS ZHS
Tên hóa học Hexamethylenebis stearamide
Công thức hóa học (C17H35CONH)2(CH2)6
Số CAS Not registered
Điểm nóng chảy 140 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS ZHB
Tên hóa học Hexamethylenebis behenamide
Công thức hóa học (C21H43CONH)2(CH2)6
Số CAS Not registered
Điểm nóng chảy 142 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS ZHH
Tên hóa học Hexamethylenebis 12-hydroxystearamide
Công thức hóa học (C17H34(OH)CONH)2(CH2)6
Số CAS 55349-01-4
Điểm nóng chảy 135 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS ZSA
Tên hóa học N,N'-Distearyl adipamide
Công thức hóa học (C18H37NHCO)2(CH2)4
Số CAS 25151-31-9
Điểm nóng chảy 141 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS O
Tên hóa học Ethylenebis oleamide
Công thức hóa học (C17H33CONH)2(CH2)2
Số CAS 110-31-6
Điểm nóng chảy 119 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS ZHO
Tên hóa học Hexamethylenebis oleamide
Công thức hóa học (C17H33CONH)2(CH2)6
Số CAS 6283-37-0
Điểm nóng chảy 110 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
Thương hiệu SLIPACKS ZOA
Tên hóa học N,N'-Dioleyl adipamide
Công thức hóa học (C18H35NHCO)2(CH2)4
Số CAS 85888-37-5
Điểm nóng chảy 118 °C
Ứng dụng Chất bôi trơn
Chất chống tạo khối
Chất bôi trơn khuôn đúc
Chất phân tán
(Vật liệu nền)
PVC, EVA, TPU, ABS, PS
Mực, Sơn
Chất hàn, Chất liệu màu v.v…
All Rights Reserved.Copyright(C) Nippon Kasei Chemical Co.,Ltd